Nghĩa của từ "cash card" trong tiếng Việt
"cash card" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cash card
US /ˈkæʃ kɑrd/
UK /ˈkæʃ kɑːd/
Danh từ
thẻ rút tiền mặt, thẻ ghi nợ
a plastic card issued by a bank that allows the holder to withdraw money from an ATM or pay for goods and services electronically
Ví dụ:
•
I used my cash card to withdraw money from the ATM.
Tôi đã sử dụng thẻ rút tiền mặt của mình để rút tiền từ máy ATM.
•
Do you accept payment by cash card?
Bạn có chấp nhận thanh toán bằng thẻ rút tiền mặt không?
Từ liên quan: