Nghĩa của từ cassock trong tiếng Việt
cassock trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cassock
US /ˈkæs.ək/
UK /ˈkæs.ək/
Danh từ
áo chùng, áo lễ
a full-length garment of a single color worn by Christian clergy and acolytes
Ví dụ:
•
The priest wore a black cassock during the service.
Vị linh mục mặc một chiếc áo chùng đen trong buổi lễ.
•
Altar servers often wear red or white cassocks.
Các lễ sinh thường mặc áo chùng đỏ hoặc trắng.