Nghĩa của từ "cat flap" trong tiếng Việt

"cat flap" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cat flap

US /ˈkæt ˌflæp/
UK /ˈkæt ˌflæp/

Danh từ

cửa lật cho mèo, lỗ mèo

a small opening in a door or wall, usually with a hinged flap, to allow a cat to pass through

Ví dụ:
My cat loves using the new cat flap to go in and out of the house.
Mèo của tôi rất thích dùng cửa lật cho mèo mới để ra vào nhà.
We need to install a cat flap before we get a new kitten.
Chúng ta cần lắp một cửa lật cho mèo trước khi có mèo con mới.