Nghĩa của từ catamount trong tiếng Việt

catamount trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

catamount

US /ˈkætəˌmaʊnt/
UK /ˈkætəˌmaʊnt/

Danh từ

báo sư tử, linh miêu, mèo rừng

a wild animal of the cat family, especially a puma or lynx

Ví dụ:
The hunter tracked the elusive catamount through the dense forest.
Local legends often speak of the mysterious catamount roaming the mountains.
Các truyền thuyết địa phương thường kể về con mèo rừng bí ẩn lang thang trên núi.