Nghĩa của từ catcall trong tiếng Việt
catcall trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
catcall
US /ˈkæt.kɑːl/
UK /ˈkæt.kɔːl/
Danh từ
tiếng huýt sáo trêu ghẹo, lời trêu chọc
a loud whistle or shout of a sexual nature made by a man to a woman in a public place
Ví dụ:
•
She received an unwelcome catcall as she walked down the street.
Cô ấy nhận được một tiếng huýt sáo trêu ghẹo không mong muốn khi đi trên phố.
•
The construction workers often made loud catcalls at passing women.
Các công nhân xây dựng thường xuyên huýt sáo trêu ghẹo lớn tiếng với những người phụ nữ đi ngang qua.
Động từ
huýt sáo trêu ghẹo, trêu chọc
to make a loud whistle or shout of a sexual nature to a woman in a public place
Ví dụ:
•
It's disrespectful to catcall women on the street.
Thật thiếu tôn trọng khi huýt sáo trêu ghẹo phụ nữ trên đường.
•
He was warned not to catcall again after the incident.
Anh ta đã được cảnh báo không được huýt sáo trêu ghẹo nữa sau vụ việc.