Nghĩa của từ "catch on to" trong tiếng Việt
"catch on to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
catch on to
US /kætʃ ɑn tə/
UK /kætʃ ɒn tə/
Cụm động từ
1.
hiểu ra, nắm bắt được
to understand or realize something, especially after some initial confusion or difficulty
Ví dụ:
•
It took him a while to catch on to the new system.
Anh ấy mất một lúc để hiểu hệ thống mới.
•
The police quickly caught on to their plan.
Cảnh sát nhanh chóng nắm bắt được kế hoạch của họ.
2.
phổ biến, được đón nhận
to become popular or fashionable
Ví dụ:
•
The new trend is starting to catch on to the younger generation.
Xu hướng mới đang bắt đầu phổ biến với thế hệ trẻ.
•
I wonder if this new dance will ever catch on to the public.
Tôi tự hỏi liệu điệu nhảy mới này có bao giờ được công chúng đón nhận không.
Từ liên quan: