Nghĩa của từ cattleman trong tiếng Việt
cattleman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cattleman
US /ˈkæt̬.əl.mən/
UK /ˈkæt.əl.mən/
Danh từ
người chăn bò, chủ trang trại bò
a person who owns or looks after cattle
Ví dụ:
•
The old cattleman knew every cow on his ranch.
Người chăn bò già biết mọi con bò trong trang trại của mình.
•
Being a cattleman requires a lot of hard work and dedication.
Trở thành một người chăn bò đòi hỏi rất nhiều công việc khó khăn và sự cống hiến.