Nghĩa của từ cavalier trong tiếng Việt

cavalier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cavalier

US /ˌkæv.əlˈɪr/
UK /ˌkæv.əlˈɪər/

Tính từ

ngạo mạn, khinh suất, không quan tâm

having or showing no regard for something that is important or serious

Ví dụ:
He has a rather cavalier attitude towards his responsibilities.
Anh ấy có thái độ khá ngạo mạn đối với trách nhiệm của mình.
Her cavalier dismissal of the concerns of others was quite shocking.
Sự ngạo mạn của cô ấy khi bác bỏ những lo ngại của người khác khá sốc.

Danh từ

Cavalier, người ủng hộ Vua Charles I

a supporter of King Charles I in the English Civil War

Ví dụ:
The Roundheads fought against the Cavaliers.
Phe Roundheads đã chiến đấu chống lại phe Cavaliers.
Many Cavaliers were known for their long hair and elaborate clothing.
Nhiều Cavaliers nổi tiếng với mái tóc dài và trang phục cầu kỳ.