Nghĩa của từ celebrant trong tiếng Việt
celebrant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
celebrant
US /ˈsel.ə.brənt/
UK /ˈsel.ə.brənt/
Danh từ
1.
người cử hành, linh mục
a person who performs a religious rite, especially a priest who celebrates the Eucharist
Ví dụ:
•
The priest, as the chief celebrant, led the Mass.
Linh mục, với tư cách là người cử hành chính, đã chủ tế Thánh lễ.
•
The bishop was the celebrant at the ordination ceremony.
Giám mục là người cử hành trong buổi lễ truyền chức.
2.
người ăn mừng, người tổ chức
a person who is celebrating something, such as a birthday or an achievement
Ví dụ:
•
The birthday celebrant blew out the candles on the cake.
Người tổ chức sinh nhật thổi nến trên bánh.
•
The newly graduated students were the celebrants at the party.
Các sinh viên mới tốt nghiệp là những người ăn mừng tại bữa tiệc.