Nghĩa của từ cephalic trong tiếng Việt

cephalic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cephalic

US /səˈfæl.ɪk/
UK /sɪfˈæl.ɪk/

Tính từ

thuộc về đầu, liên quan đến đầu

of, relating to, or situated in the head

Ví dụ:
The doctor examined the patient for any cephalic injuries.
Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân xem có bất kỳ chấn thương đầu nào không.
The cephalic region of the fetus developed normally.
Vùng đầu của thai nhi phát triển bình thường.