Nghĩa của từ chador trong tiếng Việt
chador trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chador
US /ˈtʃɑː.dɚ/
UK /ˈtʃɑː.dər/
Danh từ
chador
a large piece of cloth worn by Muslim women, covering the head and upper body, and often the face, leaving only the eyes visible
Ví dụ:
•
Many women in Iran wear a chador in public.
Nhiều phụ nữ ở Iran mặc chador ở nơi công cộng.
•
The black chador covered her from head to toe.
Chiếc chador đen che kín cô từ đầu đến chân.