Nghĩa của từ characters trong tiếng Việt

characters trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

characters

US /ˈkær.ək.tərz/
UK /ˈkær.ək.təz/

Danh từ số nhiều

1.

nhân vật

the people or animals in a story, play, or movie

Ví dụ:
The main characters in the novel were very well developed.
Các nhân vật chính trong tiểu thuyết được phát triển rất tốt.
She enjoys creating unique characters for her stories.
Cô ấy thích tạo ra những nhân vật độc đáo cho câu chuyện của mình.
2.

ký tự

symbols or letters used in writing or printing

Ví dụ:
The password must contain at least eight characters, including numbers and symbols.
Mật khẩu phải chứa ít nhất tám ký tự, bao gồm số và ký hiệu.
Some languages use thousands of different characters.
Một số ngôn ngữ sử dụng hàng ngàn ký tự khác nhau.
3.

tính cách, bản lĩnh

the distinctive qualities that describe how a person thinks, feels, and behaves

Ví dụ:
He has a strong moral character.
Anh ấy có một tính cách đạo đức mạnh mẽ.
It takes real character to admit your mistakes.
Cần có bản lĩnh thực sự để thừa nhận lỗi lầm của mình.