Nghĩa của từ charas trong tiếng Việt
charas trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
charas
US /ˈtʃɑːrəs/
UK /ˈtʃɑːrəs/
Danh từ
charas, nhựa cần sa
a form of cannabis resin, typically handmade in India and Nepal
Ví dụ:
•
He was arrested for possession of charas.
Anh ta bị bắt vì tàng trữ charas.
•
The police found a large quantity of charas during the raid.
Cảnh sát tìm thấy một lượng lớn charas trong cuộc đột kích.