Nghĩa của từ "charge card" trong tiếng Việt

"charge card" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

charge card

US /ˈtʃɑːrdʒ kɑːrd/
UK /ˈtʃɑːdʒ kɑːd/

Danh từ

thẻ ghi nợ, thẻ thanh toán

a card that allows you to buy goods and services and pay for them later, but unlike a credit card, the full balance must be paid at the end of each billing cycle

Ví dụ:
I used my charge card to pay for the dinner.
Tôi đã sử dụng thẻ ghi nợ của mình để thanh toán bữa tối.
Unlike a credit card, a charge card requires you to pay the full balance each month.
Không giống như thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ yêu cầu bạn phải thanh toán toàn bộ số dư mỗi tháng.