Nghĩa của từ charges trong tiếng Việt

charges trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

charges

US /tʃɑːrdʒɪz/
UK /tʃɑːdʒɪz/

Danh từ số nhiều

1.

cáo buộc, tội danh

accusations, especially in a court of law

Ví dụ:
The police filed several charges against the suspect.
Cảnh sát đã đưa ra nhiều cáo buộc chống lại nghi phạm.
He denied all the charges brought against him.
Anh ta phủ nhận tất cả các cáo buộc chống lại mình.
2.

phí, chi phí

prices asked for goods or services

Ví dụ:
The hotel's room charges are quite high.
Phí phòng của khách sạn khá cao.
Are there any extra charges for delivery?
phí bổ sung nào cho việc giao hàng không?