Nghĩa của từ charlatan trong tiếng Việt
charlatan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
charlatan
US /ˈʃɑːr.lə.t̬ən/
UK /ˈʃɑː.lə.tən/
Danh từ
kẻ lừa đảo, lang băm, người giả mạo
a person falsely claiming to have a special knowledge or skill; a fraud
Ví dụ:
•
The self-proclaimed doctor was exposed as a charlatan.
Bác sĩ tự xưng đã bị vạch trần là một kẻ lừa đảo.
•
He was accused of being a charlatan who preyed on vulnerable people.
Anh ta bị buộc tội là một kẻ lừa đảo chuyên lợi dụng những người dễ bị tổn thương.