Nghĩa của từ "charley horse" trong tiếng Việt

"charley horse" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

charley horse

US /ˈtʃɑːr.li ˌhɔːrs/
UK /ˈtʃɑː.li ˌhɔːs/

Danh từ

chuột rút, co thắt cơ

a painful cramp in a muscle, especially in the thigh or calf, typically caused by strain or injury

Ví dụ:
After the long run, he got a severe charley horse in his calf.
Sau cuộc chạy dài, anh ấy bị chuột rút nghiêm trọng ở bắp chân.
The soccer player had to leave the game due to a painful charley horse.
Cầu thủ bóng đá phải rời sân vì bị chuột rút đau đớn.