Nghĩa của từ charwoman trong tiếng Việt

charwoman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

charwoman

US /ˈtʃɑːrˌwʊm.ən/
UK /ˈtʃɑːˌwʊm.ən/

Danh từ

lao công, người giúp việc

a woman employed to clean a house or office

Ví dụ:
The old charwoman diligently scrubbed the floors every morning.
lao công già cần mẫn cọ rửa sàn nhà mỗi sáng.
She worked as a charwoman to support her family.
Cô ấy làm lao công để nuôi sống gia đình.