Nghĩa của từ chary trong tiếng Việt

chary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chary

US /ˈtʃer.i/
UK /ˈtʃeə.ri/

Tính từ

thận trọng, ngần ngại

cautiously or suspiciously reluctant to do something

Ví dụ:
She was chary of investing in the new startup.
Cô ấy thận trọng khi đầu tư vào công ty khởi nghiệp mới.
He was chary of making promises he couldn't keep.
Anh ấy thận trọng khi đưa ra những lời hứa mà anh ấy không thể giữ.