Nghĩa của từ chasing trong tiếng Việt

chasing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chasing

US /ˈtʃeɪsɪŋ/
UK /ˈtʃeɪsɪŋ/

Động từ

1.

đuổi theo, săn đuổi

to pursue in order to catch or overtake

Ví dụ:
The dog was chasing the ball across the park.
Con chó đang đuổi theo quả bóng qua công viên.
The police are chasing the suspect.
Cảnh sát đang truy đuổi nghi phạm.
2.

theo đuổi, tìm kiếm

to try to obtain or achieve (something)

Ví dụ:
She's been chasing her dreams of becoming a doctor.
Cô ấy đang theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.
He's always chasing the latest trends.
Anh ấy luôn theo đuổi những xu hướng mới nhất.