Nghĩa của từ chasten trong tiếng Việt
chasten trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chasten
US /ˈtʃeɪ.sən/
UK /ˈtʃeɪ.sən/
Động từ
kiềm chế, răn dạy, trừng phạt
to have a restraining or moderating effect on
Ví dụ:
•
The experience of failure can chasten one's arrogance.
Trải nghiệm thất bại có thể kiềm chế sự kiêu ngạo của một người.
•
He was chastened by the criticism and decided to work harder.
Anh ấy đã được răn dạy bởi những lời chỉ trích và quyết định làm việc chăm chỉ hơn.