Nghĩa của từ chattels trong tiếng Việt
chattels trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chattels
US /ˈtʃæt.əlz/
UK /ˈtʃæt.əlz/
Danh từ số nhiều
động sản, tài sản cá nhân
an item of movable personal property
Ví dụ:
•
The will specified that all his personal chattels were to be divided among his children.
Di chúc quy định rằng tất cả động sản cá nhân của ông sẽ được chia cho các con của ông.
•
They packed their few remaining chattels and moved to a new city.
Họ đóng gói vài động sản còn lại và chuyển đến một thành phố mới.