Nghĩa của từ chauvinism trong tiếng Việt

chauvinism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chauvinism

US /ˈʃoʊ.və.nɪ.zəm/
UK /ˈʃəʊ.vɪ.nɪ.zəm/

Danh từ

chủ nghĩa sô vanh

excessive or prejudiced loyalty or support for one's own cause, group, or gender

Ví dụ:
His comments were full of male chauvinism.
Những bình luận của anh ấy đầy chủ nghĩa sô vanh nam giới.
The team's chauvinism prevented them from seeing the strengths of their opponents.
Chủ nghĩa sô vanh của đội đã ngăn cọ họ nhìn thấy điểm mạnh của đối thủ.