Nghĩa của từ chauvinist trong tiếng Việt

chauvinist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chauvinist

US /ˈʃoʊ.və.nɪst/
UK /ˈʃəʊ.vɪ.nɪst/

Danh từ

người gia trưởng, người theo chủ nghĩa sô vanh

a person who believes in the superiority of their own sex, country, or group, and is prejudiced against others

Ví dụ:
He was accused of being a male chauvinist for his outdated views on women's roles.
Anh ta bị buộc tội là một người gia trưởng vì những quan điểm lỗi thời về vai trò của phụ nữ.
Her boss is a real chauvinist who thinks women belong in the kitchen.
Sếp của cô ấy là một người gia trưởng thực sự, người nghĩ rằng phụ nữ thuộc về nhà bếp.

Tính từ

gia trưởng, theo chủ nghĩa sô vanh

having or showing an excessive or prejudiced loyalty to a particular group, cause, or gender

Ví dụ:
His chauvinist remarks offended many people in the audience.
Những nhận xét gia trưởng của anh ta đã xúc phạm nhiều người trong khán giả.
The team's chauvinist attitude made it difficult for new members to feel welcome.
Thái độ gia trưởng của đội khiến các thành viên mới khó cảm thấy được chào đón.