Nghĩa của từ chela trong tiếng Việt
chela trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chela
US /ˈtʃeɪlə/
UK /ˈtʃeɪlə/
Danh từ
chela, đệ tử
a disciple or student, especially in spiritual or philosophical teachings
Ví dụ:
•
The guru guided his chela through meditation practices.
Vị đạo sư đã hướng dẫn đệ tử của mình qua các bài tập thiền định.
•
As a dedicated chela, she absorbed every lesson from her master.
Là một đệ tử tận tâm, cô ấy đã tiếp thu mọi bài học từ sư phụ của mình.