Nghĩa của từ "chief groomsman" trong tiếng Việt
"chief groomsman" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chief groomsman
US /tʃiːf ˈɡruːmsmən/
UK /tʃiːf ˈɡruːmsmən/
Danh từ
phù rể chính
the principal groomsman at a wedding, usually the groom's best friend or brother
Ví dụ:
•
My brother was my chief groomsman at my wedding.
Anh trai tôi là phù rể chính trong đám cưới của tôi.
•
The chief groomsman is responsible for organizing the bachelor party.
Phù rể chính chịu trách nhiệm tổ chức tiệc độc thân.