Nghĩa của từ chilblain trong tiếng Việt
chilblain trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chilblain
US /ˈtʃɪl.bleɪn/
UK /ˈtʃɪl.bleɪn/
Danh từ
cước
a painful, itching swelling on the skin, typically on a hand or foot, caused by exposure to cold
Ví dụ:
•
After walking in the snow, her toes developed painful chilblains.
Sau khi đi bộ trong tuyết, các ngón chân của cô ấy bị cước đau đớn.
•
Wearing warm socks can help prevent chilblains.
Mang vớ ấm có thể giúp ngăn ngừa cước.