Nghĩa của từ childminding trong tiếng Việt
childminding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
childminding
US /ˈtʃaɪldˌmaɪn.dɪŋ/
UK /ˈtʃaɪldˌmaɪn.dɪŋ/
Danh từ
trông trẻ, chăm sóc trẻ em
the activity of looking after children while their parents are at work or are out
Ví dụ:
•
She offers professional childminding services from her home.
Cô ấy cung cấp dịch vụ trông trẻ chuyên nghiệp tại nhà.
•
Many parents rely on local childminding facilities.
Nhiều phụ huynh dựa vào các cơ sở trông trẻ địa phương.
Từ liên quan: