Nghĩa của từ chillingly trong tiếng Việt
chillingly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chillingly
US /ˈtʃɪl.ɪŋ.li/
UK /ˈtʃɪl.ɪŋ.li/
Trạng từ
1.
rợn người, đáng sợ
in a way that causes a sudden feeling of fear or anxiety
Ví dụ:
•
The ghost story was chillingly realistic.
Câu chuyện ma đó rợn người một cách chân thực.
•
He described the crime scene chillingly.
2.
lạnh lùng, không thân thiện
in a cold or unfriendly manner
Ví dụ:
•
She responded chillingly to his advances.
Cô ấy đáp lại những lời tán tỉnh của anh ta một cách lạnh lùng.
•
The dictator spoke chillingly about his plans for the opposition.
Nhà độc tài nói một cách lạnh lùng về kế hoạch của mình đối với phe đối lập.