Nghĩa của từ chimp trong tiếng Việt

chimp trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chimp

US /tʃɪmp/
UK /tʃɪmp/

Danh từ

tinh tinh

a chimpanzee

Ví dụ:
The playful chimp swung from branch to branch.
Con tinh tinh tinh nghịch đu từ cành này sang cành khác.
We watched the chimps at the zoo for hours.
Chúng tôi đã xem những con tinh tinh ở sở thú hàng giờ liền.