Nghĩa của từ "China cabinet" trong tiếng Việt

"China cabinet" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

China cabinet

US /ˈtʃaɪnə ˈkæbɪnət/
UK /ˈtʃaɪnə ˈkæbɪnət/

Danh từ

tủ trưng bày đồ sứ, tủ chén

a cabinet with glass doors and shelves for displaying china, glassware, and other decorative items

Ví dụ:
My grandmother's antique China cabinet holds her collection of delicate porcelain dolls.
Tủ trưng bày đồ sứ cổ của bà tôi chứa bộ sưu tập búp bê sứ tinh xảo của bà.
We decided to buy a new China cabinet to display our wedding dishes.
Chúng tôi quyết định mua một tủ trưng bày đồ sứ mới để trưng bày bộ đồ ăn cưới của mình.