Nghĩa của từ "chip away at" trong tiếng Việt

"chip away at" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chip away at

US /tʃɪp əˈweɪ æt/
UK /tʃɪp əˈweɪ æt/

Cụm động từ

làm suy yếu dần, làm xói mòn, làm giảm dần

to gradually reduce something or make it weaker

Ví dụ:
Years of neglect began to chip away at the old building's foundation.
Nhiều năm bỏ bê bắt đầu làm suy yếu nền móng của tòa nhà cũ.
The constant criticism began to chip away at her confidence.
Những lời chỉ trích liên tục bắt đầu làm suy yếu sự tự tin của cô ấy.