Nghĩa của từ chit trong tiếng Việt
chit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chit
US /tʃɪt/
UK /tʃɪt/
Danh từ
1.
phiếu, mẩu giấy, biên lai
a short official note, memorandum, or voucher
Ví dụ:
•
He handed over a signed chit for the expenses.
Anh ấy đã giao một phiếu đã ký cho các khoản chi phí.
•
The waiter brought the bill on a small chit.
Người phục vụ mang hóa đơn trên một mẩu giấy nhỏ.
2.
cô bé, cô gái trẻ hỗn xược
a young, impudent girl or woman
Ví dụ:
•
That little chit needs to learn some manners.
Con bé đó cần học một số phép tắc.
•
She was just a mere chit when she started working here.
Cô ấy chỉ là một cô bé khi bắt đầu làm việc ở đây.