Nghĩa của từ chosen trong tiếng Việt
chosen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chosen
US /ˈtʃoʊ.zən/
UK /ˈtʃəʊ.zən/
Quá khứ phân từ
được chọn
past participle of choose
Ví dụ:
•
She has chosen a beautiful dress for the party.
Cô ấy đã chọn một chiếc váy đẹp cho bữa tiệc.
•
The path less chosen often leads to unexpected adventures.
Con đường ít được chọn thường dẫn đến những cuộc phiêu lưu bất ngờ.
Tính từ
được chọn, tuyển chọn
selected as the best or most suitable
Ví dụ:
•
He is the chosen leader of the group.
Anh ấy là lãnh đạo được chọn của nhóm.
•
The chosen few were granted access to the secret archives.
Một số ít người được chọn đã được cấp quyền truy cập vào kho lưu trữ bí mật.