Nghĩa của từ christen trong tiếng Việt

christen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

christen

US /ˈkrɪs.ən/
UK /ˈkrɪs.ən/

Động từ

1.

rửa tội, đặt tên thánh

to give a baby a Christian name at baptism as a sign of admission to the Christian Church

Ví dụ:
They decided to christen their daughter Mary.
Họ quyết định đặt tên thánh cho con gái là Mary.
The baby was christened last Sunday.
Em bé đã được rửa tội vào Chủ nhật tuần trước.
2.

đặt tên, khánh thành

to give a name to something, especially a ship, at a ceremony

Ví dụ:
The queen will christen the new battleship next month.
Nữ hoàng sẽ đặt tên cho thiết giáp hạm mới vào tháng tới.
The new bridge was christened 'The Unity Bridge' in a grand ceremony.
Cây cầu mới đã được đặt tên là 'Cầu Thống Nhất' trong một buổi lễ lớn.
3.

khánh thành, sử dụng lần đầu

to be the first to use something or do something with it

Ví dụ:
He was the first to christen the new football stadium with a goal.
Anh ấy là người đầu tiên khánh thành sân vận động bóng đá mới bằng một bàn thắng.
Let's christen the new car with a road trip.
Hãy khánh thành chiếc xe mới bằng một chuyến đi đường dài.
Từ liên quan: