Nghĩa của từ christmastide trong tiếng Việt

christmastide trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

christmastide

US /ˈkrɪs.məs.taɪd/
UK /ˈkrɪs.məs.taɪd/

Danh từ

mùa Giáng Sinh, thời gian Giáng Sinh

the period from Christmas Eve to Twelfth Night

Ví dụ:
During Christmastide, families often gather for festive meals and gift exchanges.
Trong mùa Giáng Sinh, các gia đình thường tụ tập để dùng bữa tiệc và trao đổi quà.
Many carols are sung throughout Christmastide.
Nhiều bài thánh ca được hát trong suốt mùa Giáng Sinh.