Nghĩa của từ chrysotile trong tiếng Việt

chrysotile trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chrysotile

US /ˈkrɪs.ə.taɪl/
UK /ˈkrɪs.ə.taɪl/

Danh từ

chrysotile, amiăng trắng

a fibrous mineral, a type of asbestos, used in various industrial applications but now largely restricted due to health concerns

Ví dụ:
Exposure to chrysotile fibers can lead to serious respiratory diseases.
Tiếp xúc với sợi chrysotile có thể dẫn đến các bệnh hô hấp nghiêm trọng.
Many old buildings contain insulation made with chrysotile.
Nhiều tòa nhà cũ chứa vật liệu cách nhiệt làm từ chrysotile.