Nghĩa của từ chucking trong tiếng Việt
chucking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chucking
US /ˈtʃʌkɪŋ/
UK /ˈtʃʌkɪŋ/
Động từ
1.
ném, quăng
throwing something carelessly or casually
Ví dụ:
•
He was chucking stones into the river.
Anh ấy đang ném đá xuống sông.
•
Stop chucking your clothes on the floor!
Đừng vứt quần áo của bạn xuống sàn nữa!
2.
từ bỏ, vứt bỏ
giving up or abandoning something
Ví dụ:
•
He's chucking his job to travel the world.
Anh ấy đang bỏ việc để đi du lịch vòng quanh thế giới.
•
Are you really chucking all these old books away?
Bạn có thực sự đang vứt bỏ tất cả những cuốn sách cũ này không?
Từ liên quan: