Nghĩa của từ churchgoers trong tiếng Việt
churchgoers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
churchgoers
US /ˈtʃɜːrtʃˌɡoʊ.ərz/
UK /ˈtʃɜːtʃˌɡəʊ.ərz/
Danh từ số nhiều
người đi lễ nhà thờ, tín đồ
people who regularly attend church services
Ví dụ:
•
The village has a small but dedicated community of churchgoers.
Ngôi làng có một cộng đồng người đi lễ nhà thờ nhỏ nhưng tận tâm.
•
Many churchgoers believe in the power of prayer.
Nhiều người đi lễ nhà thờ tin vào sức mạnh của lời cầu nguyện.