Nghĩa của từ churning trong tiếng Việt

churning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

churning

US /ˈtʃɜːrnɪŋ/
UK /ˈtʃɜːnɪŋ/

Tính từ

cuộn trào, khuấy động

moving around violently or causing something to move around violently

Ví dụ:
The boat was tossed about in the churning waves.
Con thuyền bị xô đẩy trong những con sóng cuộn trào.
My stomach was churning with anxiety.
Bụng tôi cồn cào vì lo lắng.
Từ liên quan: