Nghĩa của từ cicatrix trong tiếng Việt
cicatrix trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cicatrix
US /ˈsɪk.ə.trɪs/
UK /ˈsɪk.ə.trɪs/
Danh từ
vết sẹo, sẹo
the new tissue that forms over a wound and later contracts into a scar
Ví dụ:
•
The surgeon noted the formation of a healthy cicatrix after the operation.
Bác sĩ phẫu thuật ghi nhận sự hình thành của một vết sẹo lành lặn sau phẫu thuật.
•
Years later, only a faint cicatrix remained where the deep cut had been.
Nhiều năm sau, chỉ còn lại một vết sẹo mờ nhạt nơi vết cắt sâu đã từng.