Nghĩa của từ "cinder block" trong tiếng Việt
"cinder block" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cinder block
US /ˈsɪn.dər ˌblɑːk/
UK /ˈsɪn.də ˌblɒk/
Danh từ
gạch bê tông, khối bê tông
a rectangular building block made from concrete and cinders, used in construction
Ví dụ:
•
The foundation of the shed was built with cinder blocks.
Nền móng của nhà kho được xây bằng gạch bê tông.
•
We stacked the cinder blocks to create a raised garden bed.
Chúng tôi xếp chồng các khối bê tông để tạo thành một luống vườn nâng cao.
Từ liên quan: