Nghĩa của từ circuitous trong tiếng Việt
circuitous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
circuitous
US /sɝːˈkjuː.ə.t̬əs/
UK /sɜːˈkjuː.ɪ.təs/
Tính từ
1.
quanh co, vòng vèo
longer than the most direct way
Ví dụ:
•
The road to the village was long and circuitous.
Con đường đến làng dài và quanh co.
•
We took a circuitous route to avoid the traffic.
Chúng tôi đi một con đường vòng vèo để tránh kẹt xe.
2.
không trực tiếp, vòng vo
not direct or to the point
Ví dụ:
•
His explanation was so circuitous that I got lost.
Lời giải thích của anh ấy quá vòng vo khiến tôi lạc lối.
•
She used a circuitous argument to avoid answering directly.
Cô ấy đã sử dụng một lập luận vòng vo để tránh trả lời trực tiếp.