Nghĩa của từ "city dweller" trong tiếng Việt

"city dweller" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

city dweller

US /ˈsɪt.i ˈdwɛl.ər/
UK /ˈsɪt.i ˈdwɛl.ər/

Danh từ

cư dân thành phố, người thành thị

a person who lives in a city

Ví dụ:
As a city dweller, she was used to the constant noise and bustle.
Là một cư dân thành phố, cô đã quen với tiếng ồn và sự hối hả không ngừng.
Many city dwellers seek weekend escapes to the countryside.
Nhiều cư dân thành phố tìm kiếm những chuyến đi cuối tuần về nông thôn.