Nghĩa của từ claptrap trong tiếng Việt
claptrap trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
claptrap
US /ˈklæp.træp/
UK /ˈklæp.træp/
Danh từ
lời sáo rỗng, lời vô nghĩa, lời ba hoa
absurd or nonsensical talk or ideas
Ví dụ:
•
His speech was full of political claptrap.
Bài phát biểu của anh ấy đầy những lời sáo rỗng chính trị.
•
I'm tired of listening to all this academic claptrap.
Tôi mệt mỏi khi phải nghe tất cả những lời sáo rỗng học thuật này.