Nghĩa của từ clashing trong tiếng Việt
clashing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clashing
US /ˈklæʃɪŋ/
UK /ˈklæʃɪŋ/
Tính từ
1.
xung đột, trái chiều
having a strong disagreement or conflict
Ví dụ:
•
Their personalities were always clashing.
Tính cách của họ luôn xung đột.
•
There were clashing opinions on the new policy.
Có những ý kiến trái chiều về chính sách mới.
2.
chói chang, không hài hòa
(of colors or patterns) appearing unpleasant together
Ví dụ:
•
Her outfit had several clashing colors.
Trang phục của cô ấy có nhiều màu sắc chói chang.
•
The wallpaper and curtains were a clashing combination.
Giấy dán tường và rèm cửa là một sự kết hợp chói chang.
Từ liên quan: