Nghĩa của từ cleaved trong tiếng Việt

cleaved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cleaved

US /kliːvd/
UK /kliːvd/

Thì quá khứ

1.

chẻ, tách

past tense of 'cleave' (to split or sever something)

Ví dụ:
The axe cleaved the log in two.
Cái rìu chẻ khúc gỗ làm đôi.
The lightning bolt cleaved the ancient oak tree.
Tia sét chẻ đôi cây sồi cổ thụ.
2.

bám chặt, kiên định

past tense of 'cleave' (to adhere firmly or loyally to)

Ví dụ:
He cleaved to his principles despite the pressure.
Anh ấy kiên định với các nguyên tắc của mình bất chấp áp lực.
The barnacles cleaved to the hull of the ship.
Những con hà bám chặt vào thân tàu.
Từ liên quan: