Nghĩa của từ clothbound trong tiếng Việt
clothbound trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clothbound
US /ˈklɔθˌbaʊnd/
UK /ˈklɒθˌbaʊnd/
Tính từ
bọc vải, có bìa vải
having a cover made of cloth, typically for a book
Ví dụ:
•
The special edition of the novel came in a beautiful clothbound cover.
Ấn bản đặc biệt của cuốn tiểu thuyết có bìa bọc vải rất đẹp.
•
Many classic books are available in clothbound editions.
Nhiều cuốn sách kinh điển có sẵn trong các ấn bản bọc vải.