Nghĩa của từ clothier trong tiếng Việt
clothier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clothier
US /ˈkloʊ.ði.ɚ/
UK /ˈkləʊ.ði.ər/
Danh từ
thợ may, người bán quần áo
a person or company that makes or sells clothes
Ví dụ:
•
The local clothier specializes in bespoke suits.
Thợ may địa phương chuyên về các bộ vest đặt làm riêng.
•
He inherited the family business, a well-known clothier in the city.
Anh ấy thừa kế công việc kinh doanh của gia đình, một thợ may nổi tiếng trong thành phố.