Nghĩa của từ "cloud storage" trong tiếng Việt

"cloud storage" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cloud storage

US /klaʊd ˈstɔːrɪdʒ/
UK /klaʊd ˈstɔːrɪdʒ/

Danh từ

lưu trữ đám mây

the practice of storing digital data on multiple servers rather than directly on the user's device, accessible from anywhere via the internet

Ví dụ:
I use cloud storage to back up all my important documents.
Tôi sử dụng lưu trữ đám mây để sao lưu tất cả các tài liệu quan trọng của mình.
Many companies offer free cloud storage with limited capacity.
Nhiều công ty cung cấp lưu trữ đám mây miễn phí với dung lượng hạn chế.